| Policy | Description |
|---|
| 1 | Chính sách chống virus | - Quy trình ngăn chặn lây nhiễm phần mềm độc hại trên máy tính và mạng công ty một cách chi tiết
- Xác định yêu cầu cụ thể về cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus
- Phác thảo các biện pháp cần thực hiện khi virus xâm nhập và bùng phát
|
| 2 | Chính sách sử dụng và bảo mật thiết bị di động cá nhân | - Đặt ra các tiêu chuẩn để truy cập dữ liệu của công ty trên thiết bị di động
- Mô tả các quy trình bảo mật thiết bị di động, bao gồm mã hóa và bảo vệ bằng mật khẩu
|
| 3 | Chính sách bảo vệ không gian làm việc | - Đảm bảo dữ liệu bí mật không bị tiết lộ cho các cá nhân không được phép.
- Khuyến khích quản lý không gian làm việc một cách có hệ thống để ngăn chặn vi phạm dữ liệu.
- Đề xuất thủ tục bảo mật khi không sử dụng các tài liệu nhạy cảm.
|
| 4 | Chính sách về thương mại điện tử | - Hướng dẫn quản lý các dịch vụ điện tử của doanh nghiệp
- Bao gồm các lĩnh vực như giao dịch trực tuyến, bảo vệ dữ liệu khách hàng và tuân thủ pháp luật.
|
| 5 | Chính sách về email | - Thiết lập quy tắc sử dụng email công ty, bao gồm nội dung và tệp đính kèm được chấp nhận.
- Xác định quy trình xử lý thông tin nhạy cảm qua email.
- Nêu rõ hậu quả của việc vi phạm chính sách email.
|
| 6 | Chính sách về tường lửa (firewalls) | - Điều chỉnh cách tường lửa lọc traffic trên Internet để giảm thiểu các mối đe dọa bảo mật
- Chỉ định cấu hình cài đặt tường lửa, bao gồm danh sách chặn cổng và kiểm soát quyền truy cập.
|
| 7 | Chính sách loại bỏ phần cứng và phương tiện điện tử | - Xác định các thủ tục xử lý phần cứng và phương tiện điện tử thuộc sở hữu của doanh nghiệp.
- Thực hiện các phương pháp dọn dẹp dữ liệu, đảm bảo thông tin nhạy cảm đã bị xoá vĩnh viễn.
|
| 8 | Chính sách quản lý sự cố bảo mật | - Thiết lập thủ tục báo cáo và ứng phó với các sự cố bảo mật.
- Xác định vai trò và trách nhiệm của các thành viên trong nhóm ứng phó sự cố.
|
| 9 | Chính sách giao dịch các sản phẩm CNTT | - Thiết lập các thủ tục mua hàng CNTT, bao gồm phần cứng, phần mềm và dịch vụ kỹ thuật.
|
| 10 | Chính sách về Internet | - Đặt ra các quy tắc sử dụng Internet của công ty, bao gồm các trang web và hoạt động trực tuyến được chấp nhận.
- Thực thi nguyên tắc sử dụng băng thông và hạn chế tải xuống tệp.
|
| 11 | Chính sách quản lý nhật ký | - Sử dụng nhật ký để tăng cường bảo mật bằng cách giám sát các hoạt động của hệ thống.
- Thực hiện các thủ tục thu thập, lưu trữ và phân tích dữ liệu nhật ký.
|
| 12 | Chính sách bảo vệ thông tin thành viên | - Đảm bảo tuân thủ luật pháp và quy định về bảo mật dữ liệu.
- Quy định các thủ tục về thu thập, lưu trữ và bảo vệ thông tin thành viên.
|
| 13 | Chính sách sử dụng và bảo mật mạng và VPN | - Thiết lập các tiêu chuẩn kết nối với mạng công ty, bao gồm cả việc sử dụng VPN.
- Xác định việc sử dụng mạng và hạn chế truy cập trái phép một cách hợp lý.
|
| 14 | Chính sách sử dụng và bảo mật thiết bị cá nhân | - Cung cấp hướng dẫn sử dụng thiết bị cá nhân cho công việc
- Tuân thủ các yêu cầu bảo mật, bao gồm mã hóa thiết bị và phần mềm chống vi-rút.
|